Nghĩa của từ "for everything, there is a season" trong tiếng Việt

"for everything, there is a season" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

for everything, there is a season

US /fɔːr ˈevriθɪŋ, ðer ɪz ə ˈsiːzn/
UK /fɔː ˈevrɪθɪŋ, ðeə z ə ˈsiːzn/
"for everything, there is a season" picture

Thành ngữ

mọi việc đều có thời điểm của nó, vạn vật hữu thời

used to say that there is a right or appropriate time for every activity or event to happen

Ví dụ:
Don't rush your recovery; remember that for everything, there is a season.
Đừng vội vàng hồi phục; hãy nhớ rằng mọi việc đều có thời điểm của nó.
She felt sad about leaving her job, but she knew that for everything, there is a season.
Cô ấy cảm thấy buồn khi nghỉ việc, nhưng cô ấy biết rằng mọi việc đều có thời điểm của nó.